Cát lũy

  1. Chỉ người vợ lẽ
  2. Kinh thi: Nam hữu cù mộc, cát lũy luy chi; Lạc chi quân tử, phúc luy chi
  3. Nghĩa là: Núi nam cây to giống dây sắn, dây bìm leo lên quanh gốc cây; vợ cả hiền hậu, thiên tính vui vẽ, không bụng ghen tuông, phúc lộc thế nào cũng làm yên vui cho người khác
Cát lũy
Một người vợ hiền lành, không ghen tuông, được ví như cát lũy quấn quanh cây to.